Máy nén khí Kaishan - “cỗ máy nén lực” giúp hàng ngàn nhà xưởng nâng cấp và mở rộng sản xuất. Từ công nghệ air end độc quyền đến thiết kế thép dày chắc nịch, Kaishan khẳng định vị thế thương hiệu mạnh của Trung Quốc qua thế hệ máy 2026.
Kaishan (Khai Sơn) - thương hiệu máy nén khí Trung Quốc với bề dày hơn 60 năm, liên tục cải tiến và mở rộng toàn cầu.
Nhà máy quy mô hơn 20.000m2 cùng đội kỹ sư tinh nhuệ đã tạo ra hệ sinh thái máy nén khí Kaishan hiện đại từ 4kW - 4000kW.

Khác với các thương hiệu máy nén khí giá rẻ, Kaishan định vị bằng chất lượng, độ ổn định và tính ứng dụng.
Bước tiến lớn của Kaishan nằm ở việc chinh phục thị trường Mỹ - sân chơi cực kỳ khó tính.
Loạt model KRSB, KRSD, KRSP được triển khai mạnh mẽ thông qua cơ sở lắp ráp tại Daphne, Alabama. Khẳng định sức mạnh công nghệ và độ tin cậy của thương hiệu.
Tại Việt Nam, máy khí nén Kaishan hiện diện trong nhiều nhà máy và xưởng sản xuất.
Nhờ nguồn hàng ổn định và chất lượng đã được kiểm chứng qua thời gian.
Sự phổ biến của brand cho thấy niềm tin của người dùng vào những cỗ máy “làm việc không biết mệt” mang logo Kaishan.
Kaishan không chỉ mạnh ở công nghệ mà còn tinh tế trong cách “chia phân khúc” sản phẩm.
Định vị rõ ràng từng dòng máy để đúng nhu cầu - đúng ngân sách - đúng quy mô.
Trong đó, 3 dòng máy Kaishan được đánh giá là “xương sống” tạo nên danh tiếng toàn cầu.
Dòng Boreas - “vũ khí kinh tế” dành cho các doanh nghiệp muốn tối ưu vốn đầu tư mà không đánh đổi hiệu năng.

| Loại máy | Công suất (kw) | Lưu lượng khí (m3/phút) | Áp lực (Mpa) | Độ ồn (dB) | Trọng lượng (kg) | Kích thước (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
| BK11-18 | 11 | 1.7 | 0.8 | 72 | 370 | 1020x820x1235 | Liên hệ |
| BK11-10 | 11 | 1.5 | 1 | 72 | 370 | 1020x820x1235 | Liên hệ |
| BK11-13 | 11 | 1.2 | 1.3 | 72 | 370 | 1020x820x1235 | Liên hệ |
| BK15-8 | 15 | 2.4 | 0.8 | 73 | 380 | 1020x820x1235 | Liên hệ |
| BK15-10 | 15 | 2.2 | 1 | 73 | 380 | 1020x820x1235 | Liên hệ |
| BK15-13 | 15 | 1.7 | 1.3 | 73 | 380 | 1020x820x1235 | Liên hệ |
| BK18-18 | 18 | 3 | 0.8 | 75 | 500 | 1080x880x1235 | Liên hệ |
| BK18-10 | 18 | 2.7 | 1 | 75 | 500 | 1080x880x1235 | Liên hệ |
| BK18-13 | 18 | 2.3 | 1.3 | 75 | 500 | 1080x880x1235 | Liên hệ |
| BK22-8 | 22 | 3.6 | 0.8 | 76 | 540 | 1080x880x1235 | Liên hệ |
| BK22-10 | 22 | 3.2 | 1 | 76 | 540 | 1080x880x1235 | Liên hệ |
| BK22-13 | 22 | 2.7 | 1.3 | 76 | 540 | 1080x880x1235 | Liên hệ |
| BK30-8 | 30 | 5 | 0.8 | 77 | 650 | 1120x930x1290 | Liên hệ |
| BK30-10 | 30 | 4.4 | 1 | 77 | 650 | 1120x930x1290 | Liên hệ |
| BK30-13 | 30 | 3.6 | 1.3 | 77 | 650 | 1120x930x1290 | Liên hệ |
| BK37-8 | 37 | 6 | 0.8 | 78 | 730 | 1240x1030x1435 | Liên hệ |
| BK37-10 | 37 | 5.5 | 1 | 78 | 730 | 1240x1030x1435 | Liên hệ |
| BK37-13 | 37 | 4.6 | 1.3 | 78 | 730 | 1240x1030x1435 | Liên hệ |
| BK45-8 | 45 | 7.1 | 0.8 | 79 | 820 | 1240x1030x1595 | Liên hệ |
| BK45-10 | 45 | 6.5 | 1 | 79 | 820 | 1240x1030x1595 | Liên hệ |
| BK45-13 | 45 | 5.6 | 1.3 | 79 | 820 | 1240x1030x1595 | Liên hệ |
| BK55-8 | 55 | 9.5 | 0.8 | 80 | 1200 | 1540x1200x1470 | Liên hệ |
| BK55-10 | 55 | 8.5 | 1 | 80 | 1200 | 1540x1200x1470 | Liên hệ |
| BK55-13 | 55 | 7.4 | 1.3 | 80 | 1200 | 1540x1200x1470 | Liên hệ |
Nếu Boreas là lựa chọn kinh tế, thì LG là lựa chọn “an tâm dài hơi” cho các xưởng muốn duy trì hiệu suất trong nhiều năm.

| Loại máy | Công suất động cơ (kw) | Công suất động cơ (HP) | Áp lực xả khí (bar) | Lưu lượng khí (m3/min) | Tiếng ồn (dB) | Gờ nối xả khí | Trọng lượng (kg) | Kích thước (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
| LG-1.2/8 | 7.5 | 10 | 8 | 1.2 | 69 | G1 | 350 | 900x700x1040 | Liên hệ |
| LG-1.0/10 | 10 | 1 | |||||||
| LG-0.8/13 | 13 | 0.8 | |||||||
| LG-1.7/8 | 11 | 15 | 8 | 1.7 | 71 | G1 | 500 | 1060x 800x1230 | Liên hệ |
| LG-1.5/10 | 10 | 1.5 | |||||||
| LG-1.2/13 | 13 | 1.2 | |||||||
| LG-2.4/8 | 15 | 20 | 8 | 2.4 | 71 | G1 | 550 | 1060x 800x1230 | Liên hệ |
| LG-2.2/10 | 10 | 2.2 | |||||||
| LG1.7/13 | 13 | 1.7 | |||||||
| LG-3.0/8 | 18.5 | 25 | 8 | 3 | 71 | G1 | 650 | 1080x880x1415 | Liên hệ |
| LG-2.7/10 | 10 | 2.7 | |||||||
| LG2.3/13 | 13 | 2.3 | |||||||
| LG-3.6/8 | 22 | 30 | 8 | 3.6 | 72 | G1 | 700 | 1080x880x1415 | Liên hệ |
| LG-3.2/10 | 10 | 3.2 | |||||||
| LG-2.7/13 | 13 | 2.7 | |||||||
| LG-5.0/8 | 30 | 40 | 8 | 5 | 73 | G11/2 | 1000 | 1300x110x1650 | Liên hệ |
| LG-4.5/10 | 10 | 4.5 | |||||||
| LG-3.7/13 | 13 | 3.7 | |||||||
| LG-6.0/8 | 37 | 50 | 8 | 6 | 73 | G11/2 | 1050 | 1300x110x1650 | Liên hệ |
| LG-5.6/10 | 10 | 5.6 | |||||||
| LG-4.8/13 | 13 | 4.8 | |||||||
| LG-7.5/8 | 45 | 60 | 8 | 7.5 | 73 | G11/2 | 1100 | 1300x110x1650 | Liên hệ |
| LG-6.9/10 | 10 | 6.9 | |||||||
| LG-6.0/13 | 13 | 6 | |||||||
| LG-10.5/8 | 55 | 75 | 8 | 10.5 | 74 | G11/2 | 1500 | 1820x1150x1550 | Liên hệ |
| LG-8.7/10 | 10 | 8.7 | |||||||
| LG-7.5/13 | 13 | 7.5 | |||||||
| LG-13/8 | 75 | 100 | 8 | 13 | 75 | G2 | 1900 | 2440x1160x1620 | Liên hệ |
| LG-12/10 | 10 | 12 | |||||||
| LG-10/13 | 13 | 10 | |||||||
| LG-16/8 | 90 | 125 | 8 | 16 | 76 | DN65 | 2100 | 2560x1300x1620 | Liên hệ |
| LG-14/10 | 10 | 14 | |||||||
| LG-12/13 | 13 | 12 | |||||||
| LG-20/8 | 110 | 150 | 8 | 20 | 78 | DN65 | 3000 | 3000x1340x1910 | Liên hệ |
| LG-16/10 | 10 | 16 | |||||||
| LG-13/13 | 13 | 13 | |||||||
| LG-24/8 | 132 | 180 | 8 | 24 | 78 | DN65 | 3050 | 3000x1340x1910 | Liên hệ |
| LG-20/10 | 10 | 20 | |||||||
| LG-17/13 | 13 | 17 | |||||||
| LG-27/8 | 160 | 215 | 8 | 27 | 80 | DN65 | 3600 | 2860x1510x1810 | Liên hệ |
| LG-23/10 | 10 | 23 | |||||||
| LG-20/13 | 13 | 20 | |||||||
| LG-30/8 | 185 | 250 | 8 | 27.5 | 81 | DN80 | 4500 | 3400x2100x2100 | Liên hệ |
| LG-21/13 | 13 | 21 | DN65 | 3700 | 2860x1510x1810 | Liên hệ |
Kaitain chính là “anh cả” của Kaishan - nơi mọi tinh hoa công nghệ đều hội tụ: bền, mạnh, tiết kiệm điện và vận hành đẳng cấp.

Máy nén khí Kaishan Kaitain chia làm 2 loại:
Kaitain JN: Phân khúc cao cấp với chi phí “mềm nhẹ”. Hiệu suất ổn định, phù hợp doanh nghiệp muốn nâng cấp máy mà không phải đầu tư quá lớn.
| Model | Công suất động cơ (kw) | Công suất động cơ (hp) | Áp lực xả khí (bar) | Lưu lượng khí (m3/min) | Tiếng ồn (db) | Gờ nối xả khí | Trọng lượng (kg) | Kích thước (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
| JN15-7 | 15 | 20 | 7 | 2.53 | 68 | G1 | 700 | 1400x850x1150 | Liên hệ |
| JN15-8 | 8 | 2.5 | |||||||
| JN15-10 | 10 | 2.2 | |||||||
| JN18-7 | 18.5 | 25 | 7 | 3 | 68 | G1 | 750 | 1570x880x1210 | Liên hệ |
| JN18-8 | 8 | 2.97 | |||||||
| JN18-10 | 10 | 2.71 | |||||||
| JN18-13 | 13 | 2.18 | |||||||
| JN22-7 | 22 | 30 | 7 | 3.52 | 68 | G1 | 800 | 1570x880x1210 | Liên hệ |
| JN22-8 | 8 | 3.48 | |||||||
| JN22-10 | 10 | 2.94 | |||||||
| JN22-13 | 13 | 3.42 | |||||||
| JN30-7 | 30 | 40 | 7 | 4.81 | 69 | G11/2 | 1150 | 1780x1050x1460 | Liên hệ |
| JN30-8 | 8 | 4.76 | |||||||
| JN30-10 | 10 | 3.93 | |||||||
| JN30-13 | 13 | 3.42 | |||||||
| JN37-7 | 37 | 50 | 7 | 6.07 | 69 | G11/2 | 1200 | 1780x1050x1460 | Liên hệ |
| JN37-8 | 8 | 6.01 | |||||||
| JN37-10 | 10 | 5.48 | |||||||
| JN37-13 | 13 | 3.89 |
Kaitain PMVF: Dải công suất mạnh, áp lực xả ổn định. Biến tần thông minh, chuyên dùng cho dây chuyền công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao.

| Model | Áp lực xả khí (bar) | Lưu lượng khí (m3/min) | Công suất động cơ (kw) | Công suất động cơ (hp) | Trọng lượng (kg) | Kích thước (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
| BMFV15G | 0.65-1.0 | 2.05-2.35 | 15 | 20 | 280 | 100x710x1090 | Liên hệ |
| BMFV22G | 0.65-1.0 | 2.95-3.95 | 22 | 30 | 430 | 1410x850x1120 | Liên hệ |
| BMFV37G | 0.65-1.0 | 5.0-6.35 | 37 | 50 | 600 | 1530x900x1230 | Liên hệ |
| BMFV45G | 0.65-1.0 | 6.45-8.2 | 45 | 60 | 820 | 1700x1050x1255 | Liên hệ |
| BMFV55G | 0.65-1.0 | 8.2-9.85 | 55 | 70 | 800 | 1480x1030x1345 | Liên hệ |
| BMFV75 | 0.65-1.0 | 10.5-13.1 | 75 | 100 | 1200 | 1800x1190x1710 | Liên hệ |
| BMFV90 | 0.65-1.0 | 12.5-15.5 | 90 | 120 | 1230 | 1800x1190x1710 | Liên hệ |
| BMFV110 | 0.65-0.8 | 21 | 110 | 150 | 2270 | 2700x1230x1730 | Liên hệ |
| BMFV132 | 0.65-0.8 | 24 | 132 | 180 | 1970 | 2700x1230x1730 | Liên hệ |
Máy nén khí Kaishan chỉ bung hết công suất khi đặt đúng nơi: dùng khí nhiều - tải nặng.

Dưới đây là 5 “điểm rơi hiệu suất” điển hình:
Kaishan ghi điểm nhờ những “lợi thế thực chiến” - càng chạy lâu, càng thấy khác biệt.
Máy nén Kaishan được thiết kế cho nơi dùng khí liên tục & không được phép trễ nhịp:

Máy lên áp nhanh, giữ áp đều - không “đuối” sau thời gian dài chạy.
Máy khí nén Kaishan không chạy theo vỏ mỏng, nhẹ hình thức mà tập trung vào độ bền thực tế:
Đặt máy ở môi trường bụi, nóng, rung nhiều vẫn “ăn thua đủ”, không xuống cấp nhanh.
Máy nén khí chính hãng Kaishan tối ưu rất kỹ cho người dùng và kỹ thuật viên:

Thiết kế này giúp giảm lỗi phát sinh, rút ngắn thời gian bảo trì, tăng thời gian dùng.
Đây là lợi thế khiến nhiều doanh nghiệp “chốt” Kaishan ngay và luôn:
Máy nén không khí Kaishan giúp doanh nghiệp giải quyết tốt bài toán chi phí vận hành.
Kaishan là dòng máy nén nặng đô, thiết kế cho môi trường công nghiệp thực thụ.
Nếu nhìn bằng góc độ phổ thông, bạn sẽ thấy 1 vài điểm không dành cho số đông.

| Thông số | Chi tiết |
| Model | LG7.5-8GA |
| Kiểu máy | Trục vít có dầu |
| Công suất | 75 kW (100 HP) |
| Lưu lượng khí | 14,2 m³/phút |
| Áp suất | 0,8 MPa |
| Đường ống | 2″ |
| Kiểu khởi động | Sao - Tam giác |
| Điện áp sử dụng | 380 V / 3 Pha / 50 Hz |
| Kích thước (DxRxC) | 2160 x 1220 x 1580 mm |
| Trọng lượng | 1550 kg |
Kaishan LG7.5-8GA là mẫu nén khí trục vít tầm trung, ứng dụng trong ngành chế tạo, dầu khí,... Sử dụng cặp trục vít được cắt CNC nên các khe hở nhỏ, nén khí chuẩn xác.
Cấu trúc tinh gọn hình khối chữ nhật đứng, màn hình điều khiển cảm ứng lớn.

Khung vỏ làm từ thép chịu lực, cấp cách điện F, cấp bảo vệ IP54.
Đầu nén sử dụng nhiều vòng bi cao cấp của SKF, tiếng ồn thấp.
Động cơ ăn ít điện, nhẹ hóa đơn hàng tháng. Kết cấu bịt kín, bảo vệ toàn diện linh kiện bên trong, độ bền 6 - 10 năm khi dùng đúng - chăm sóc kỹ.
| Thông số | Chi tiết |
| Công suất | 15 kW |
| Lưu lượng khí | 2.4 m³/phút |
| Nguồn điện sử dụng | 380V / 3 pha / 50Hz |
| Làm mát | Quạt gió |
| Kích thước | 1020 x 820 x 1235 mm |
| Trọng lượng | 380 kg |
Kaishan Boreas BK-15 là thế hệ thứ 2, đỉnh cao hiệu suất nén với công suất 15kW và lưu lượng 2.4 m³/phút.
Thiết kế theo tiêu chuẩn Mỹ, sản xuất tại Trung Quốc, vượt qua các bài test khắt khe, chai lì với thời gian.
Tích hợp sẵn bộ biến đổi tần số, điều chỉnh công suất theo nhu cầu thực tế, giảm hao điện đáng kể.

Lớp vỏ ngoài dày dặn giúp cách âm, giảm tiếng ồn - tránh làm phiền khi chạy max công suất.
Bảng điều khiển tiên tiến đặt ở mặt trước, dễ quan sát và chỉnh thông số, x2 độ chính xác khi nén khí.
Làm mát bằng quạt gió + hệ thống biến tần, giảm hao mòn phụ kiện máy nén khí, gia hạn thời gian sử dụng.
| Thông số | Chi tiết |
| Công suất | 20 HP |
| Áp lực làm việc | 30 bar |
| Lưu lượng khí | 1.2 m³/phút |
| Dung tích bình | 350 lít |
| Điện áp sử dụng | 380 V |
| Kích thước (DxRxC) | 1800 x 730 x 1330 mm |
| Trọng lượng | 600 kg |
Kaishan KB-15 là model máy nén khí piston hiếm hoi của brand, form dáng thon gọn với thiết kế chiều ngang.
Cụm đầu nén 3 xi lanh bố trí chữ W, chu trình nén khí siêu ngắn, thời gian đầy bình chứa 350L chưa đến 30s.
Motor dây đồng công suất 15 mã lực đạt 1.2m3 khí mỗi phút, áp suất duy trì ở mức 30bar - cao hơn rất nhiều so với model phổ thông.

Toàn thân sơn tĩnh điện màu xám, kháng ẩm ướt, kháng ăn mòn, chống rỉ sét và bụi bẩn, đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008.
Cơ động với 4 bánh xe di chuyển, an toàn với hệ thống van xả khí, rơle tự ngắt khi quá tải.
| Thông số | Chi tiết |
| Lưu lượng khí | 4.6 - 5.5 - 6.0 m³/phút |
| Áp suất máy | 0.8 - 1.0 - 1.3 MPa |
| Nguồn điện sử dụng | 380V / 3 pha / 50Hz |
| Làm mát | Quạt gió |
| Kích thước | 1240 x 1030 x 1595 mm |
| Trọng lượng | 730 kg |
Kaishan Boreas BK37 ấn tượng ngay từ ánh nhìn đầu tiên với ngoại hình xanh dương đặc trưng.
Thiết kế liền khối khỏe khoắn và các đường bo góc tinh gọn; thân vỏ làm từ thép dày chịu lực.
Mặt trước nổi bật với cụm điều khiển điện tử, hiển thị rõ ràng từng chỉ số, thuận tiện theo dõi.

Hệ thống lưới tản nhiệt bố trí ở hông máy, không khí lưu thông tối ưu, không nóng máy, không sụt áp.
Lưu lượng 4.6 - 6.0 m³/phút cùng mức áp suất linh hoạt 0.8 - 1.3 MPa, BK37 đáp ứng mạnh mẽ nhiều dây chuyền từ nhẹ tới khắt khe.
| Thông số | Chi tiết |
| Kiểu máy | Trục vít có dầu |
| Công suất | 90 kW (120HP) |
| Lưu lượng khí | 15,5 - 12,5 m³/phút |
| Áp suất làm việc | 0,65 - 1,0 MPa |
| Đường kính ống khí | 2″ |
| Kiểu khởi động | Khởi động biến tần |
| Điện áp | 380V / 3 Pha / 50Hz |
| Kích thước máy | 1800 x 1190 x 1710 mm |
| Trọng lượng | 1180 kg |
| Sản xuất | Trung Quốc |
Kaishan BMW F90 được ví là quái vật nén khí cho nhà máy yêu cầu khí nén luôn ở mức cao và ổn định.
Nén khí bằng cặp trục vít công suất 90Kw (~120HP) mang tới năng lực thực thụ, lưu lượng lên đến 15.5m3/phút.
Hệ thống khởi động biến tần giúp Kaishan BMVF90 chạy êm, giảm xung điện, giảm tải cho hệ thống.

Dải áp suất linh hoạt từ 0,65 đến 1,0 MPa - tùy chọn theo dây chuyền sản xuất và nhu cầu khí nén.
Đường ống lớn 2inch - giải phóng lưu lượng nhanh, không nghẽn khí, không tổn thất áp lực trên đường truyền.
Tích hợp nhiều chế độ bảo vệ: thấp áp, quá dòng, quá áp,....an tâm vận hành 24/7.
| Thông số | Chi tiết |
| Loại máy | Trục vít có dầu |
| Công suất | 7.5 kW (10HP) |
| Lưu lượng khí | 1.2 m³/phút |
| Áp suất làm việc | 0.8 MPa |
| Đường ống kết nối | 3/4″ |
| Kiểu khởi động | Sao tam giác |
| Điện áp sử dụng | 380V - 3 pha - 50Hz |
| Kích thước | 800 x 620 x 800 mm |
| Trọng lượng | 200 kg |
| Xuất xứ - Lắp ráp | Trung Quốc |
Động cơ 7.5kW “đủ lực bứt tốc”, Kaishan Boreas BK7.5-8G nén khỏe cả ngày dài, chuyên dùng cho xưởng vừa và nhỏ.
Tốc độ cấp khí đạt 1.2 m³/phút giúp thiết bị không xảy ra hiện tượng tụt áp hay chờ nén lâu.
Mức áp 0.8MPa giúp máy dễ dàng kết hợp với đa dạng thiết bị khí nén.

Từ máy bắn đinh, súng xiết bu lông đến dây chuyền tự động hóa, BK7.5-8G đều xử lý ngọt - chuẩn.
Cơ chế sao tam giác giảm tối đa dòng tải khi khởi động, hạn chế sụt áp và bảo vệ hệ thống điện xưởng.
Trọng lượng 200kg cùng khung thép cứng cáp, máy đứng chắc chắn trên mọi mặt nền.
Đầu tư máy nén khí Kaishan, điều quan trọng nhất là mua đúng nơi đủ năng lực kỹ thuật và bảo hành.
Đó là lý do nhiều doanh nghiệp chọn Đặng Gia làm điểm dừng cuối.
Chỉ bán máy mới - hàng zin, không hàng dựng, không hàng pha.
Bảng giá niêm yết minh bạch, chọn máy dễ như chơi, không lo đội giá.
Kỹ thuật tư vấn như “cầm tay chỉ việc”, chọn đúng công suất, đúng nhu cầu.
Hỗ trợ giao nhanh - lắp tại chỗ, đảm bảo máy chạy êm và ổn định từ ngày đầu.

Chọn máy nén khí Kaishan là chọn hiệu suất - độ bền - sự yên tâm trong từng phút vận hành. Muốn trải nghiệm “chất lượng thật - giá trị thật”, hãy đến Đặng Gia - điểm đến uy tín của hàng nghìn khách hàng trên toàn quốc.