Thương hiệu máy nén khí Iwata không chỉ kinh doanh lâu năm mà còn chú trọng việc nâng cấp công nghệ và vật liệu hoàn thiện. Vậy nên, những sản phẩm của hãng luôn có độ mới cao, hiệu quả với nhiều tính năng hữu ích.
Tại Nhật Bản hiện có trên 40 thương hiệu sản xuất máy nén khí nhưng Iwata là 1 trong những nhãn hàng lâu đời nhất.
Dòng thiết bị này được làm ra bởi Anest Iwata Corporation - một tập đoàn có tuổi đời ngót nghét 100 năm.
Khi mới thành lập, thương hiệu tập trung vào sản xuất các thiết bị phun sơn. Sau khoảng 20 năm mới lấn sân sang mảng kinh doanh máy nén khí phục vụ công nghiệp.
Trong giai đoạn 1970-1990, Iwata mở rộng thị trường sang các nước châu Á, châu Mỹ và châu Âu.
Danh tiếng ngày càng được nhiều người biết đến, doanh thu tăng 7-10 lần so với giai đoạn trước.
Từ những năm 2000 đến nay, thương hiệu hướng đến việc tối ưu hiệu suất và đẩy mạnh yếu tố “xanh” trong thiết kế.
Nhờ vậy, các sản phẩm có độ thân thiện cao hơn, ngày càng được nhiều khách hàng ưu ái, tin tưởng.
Các sản phẩm của hãng Iwata đạt chuẩn ISO, RoHS, CE,... Đặc biệt là ứng dụng công nghệ nén khí không dầu, cho đầu ra siêu tinh khiết.
Vậy nên, có tính ứng dụng cao trong lĩnh vực điện tử, dược phẩm, thực phẩm và y tế.
Bạn có thể dùng các dòng máy bơm khí nén Iwata để phục vụ các công việc sau:
Thời gian trung bình để các dòng máy nén khí khởi động và bắt đầu việc tạo áp là khoảng 2-3 phút. Tuy nhiên, với máy bơm khí nén Iwata, quá trình trên chỉ tính trên đơn vị giây.
Ngay khi bạn cắm điện và bật máy, hoạt động nén khí sẽ diễn ra ngay lập tức. Do vậy, máy nạp đầy bình chứa nhanh, người dùng không mất nhiều thời gian chờ để dùng khí nén.
Không chỉ vào việc tức thì, động cơ máy còn có hoạt động với hiệu suất trên 98%, sinh lực khỏe để hỗ trợ quá trình tạo áp.
Khí nén do máy sinh ra vừa có lưu lượng lớn, vừa có áp lực mạnh mẽ. Thích hợp để sử dụng trong ngành công nghiệp nặng, dịch vụ kỹ thuật.
Máy bơm khí nén của hãng được phân hóa thành nhiều dòng (piston, ly tâm, trục vít, mini, có dầu, không dầu,...).
Mức công suất dao động từ 0,75-200HP, lưu lượng từ 100-30.000l/p và áp lực nằm trong mức 7-15kg/cm2.
Với sự đa dạng hiếm có này, khách có rất nhiều “tài nguyên” để chọn ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu (cá nhân, gia đình, dùng trong kho xưởng, garage, nhà máy,....)
3 bộ phận quan trọng nhất của máy là đầu nén, động cơ và bình chứa đều được làm từ hợp kim thép. Không chỉ đúc dày mà còn tráng thêm nhiều lớp bảo vệ.
Phần thân vỏ của thiết bị không bị mài mỏng hay bị biến dạng, hư mòn khi tiếp xúc nước, nhiệt, hóa chất và ngoại lực.
Các chi tiết máy hàn đính hoặc kết nối với nhau bằng ốc vít, độ chắc chắn cao, chống chịu tốt.
Do vậy, thiết bị có tuổi thọ cao hơn mức trung bình của các dòng máy nén khí (dao động từ 18 - 25 năm).
Tùy từng phiên bản mà máy có thể làm mát theo những cách khác nhau (dùng dầu, dùng quạt cơ hoặc phối hợp cả hai).
Khi vận hành, motor máy chuyển hóa điện triệt để nên nhiệt lượng (năng lượng hao phí) sinh ra không đáng kể.
Quá trình hạ nhiệt cho máy diễn ra nhanh, không gây áp lực cho toàn hệ thống.
Do không rơi vào tình trạng quá nhiệt nên các chi tiết máy hoạt động ổn định, làm được việc, hiếm khi xuất hiện trục trặc.
Đây cũng là điều làm gia tăng sức bền, hạn sử dụng của máy bơm khí nén Iwata.
Khi chọn lựa máy nén hơi Iwata để phục vụ công việc kinh doanh, bạn có thể tham khảo 3 dòng máy dưới đây:
Máy nén khí piston có điểm nhận diện đặc trưng là dùng hệ thống xi lanh - piston để sinh lực nén, hỗ trợ quá trình tạo áp.
Thiết bị thường có 1, 2 hoặc 3 piston (tương ứng với số lần tạo áp trong một chu kỳ nén khí).
Công suất máy thường dao động từ 1-20HP (mức phổ biến), áp lực làm việc trung bình từ 7-10kg/cm2.
Sản phẩm có thiết kế gọn nhẹ, thường tiếp đất bằng bánh xe để dễ thay đổi vị trí khi cần.
Máy được chốt giá rẻ hơn hẳn so với dòng trục vít, quy trình bảo trì, chăm sóc cũng đơn giản hơn.
Hiện máy bơm khí nén trục vít của Iwata thường được dùng trong các tiệm rửa xe, tiệm làm đồ handmade, tiệm bảo dưỡng xe, xưởng mộc,...
Máy nén khí trục vít Iwata là thiết bị tạo áp chuyên dùng trong môi trường công nghiệp.
Thiết bị vận hành với công suất lớn (có thể lên tới hàng trăm HP), kích cỡ lớn nhưng đóng hộp vuông vức.
Thiết bị tạo áp dựa vào hoạt động của bộ đôi trục vít. Khi 2 chi tiết trên vặn xoắn và tiến sát vào nhau, buồng khí thu hẹp dần về thể tích. Cùng với điều này thì áp suất khí cũng tăng dần đều.
Ưu điểm nổi bật của máy khí nén trục vít là chạy siêu êm, cấp khí nén mạnh mẽ, liên tục với lưu lượng ổn định. Máy làm việc với hiệu suất cao, giúp tiết kiệm điện (phí vận hành) khi gắn bó lâu dài.
Bạn dễ bắt gặp máy nén hơi trục vít Iwata trong các xưởng sản xuất, nhà máy, trung tâm thương mại lớn.
Máy nén khí không dầu có thể là dòng piston hoặc trục vít, tùy phiên bản. Nhóm sản phẩm này có điểm chung là không sử dụng dầu để bôi trơn, hạ nhiệt cho linh kiện máy.
Thay vào đó, thiết bị dùng vật liệu mới, có khả năng chống mài mòn tốt.
Vì không dùng dầu nhớt nên khí nén sinh ra từ máy có độ sạch 100%, không bị lẫn dầu hay ám mùi.
Nhờ đó, đáp ứng được tiêu chuẩn cao về vấn đề an toàn vệ sinh, rất được tin dùng trong môi trường y tế, sản xuất đồ điện tử.
Ngoài ưu điểm nói trên, máy chạy dầu còn nhỏ gọn, tiêu âm tốt. Bạn sẽ không gặp khó khăn trong việc tìm nơi bố trí.
Mã sản phẩm | CFPA55-8.5 |
Công suất | 7,5HP |
Áp lực làm việc (Max) | 14bar |
Dung tích bình tích áp | 185l |
Lưu lượng khí | 565l/p |
Kích cỡ | 1350x910x1280mm |
Trọng lượng | 245kg |
Độ ồn | 56dB |
CFPA55-8.5 là dòng máy nén khí thuộc phân khúc cao cấp của thương hiệu Iwata.
Thiết bị sở hữu vẻ ngoài tối giản, 90% bề mặt có màu ghi, phần đế màu tối, bảng điều khiển nằm ở phía trên bên phải.
Thiết bị nén khí bằng bộ piston nhựa composite, tạo áp nhanh, chống ăn mòn tốt.
Motor quạt cung cấp khí mát trong suốt quá trình hoạt động, giúp làm mát linh kiện máy 24/7.
Máy không sử dụng dầu để bôi trơn các mối tiếp giáp. Vậy nên, khí nén tạo ra có độ sạch cao, có thể dùng trong nhiều ngành hàng VIP.
Mã sản phẩm | TFPA37 10 |
Công suất | 3HP |
Áp lực làm việc (Max) | 10 bar |
Dung tích bình tích áp | 100l |
Lưu lượng khí | 235l/p |
Kích cỡ | 1543x450x875mm |
Trọng lượng | 152kg |
Độ ồn | 71dB |
Máy nén khí TFPA37 10 cũng là dòng máy nén khí không dầu nhưng hoạt động với công suất thấp hơn. Giao diện nhỏ gọn hơn mã CFPA55-8.5.
Thiết bị tích hợp 3 piston, nén khí 3 lần liên tiếp nên tạo áp khỏe. Duy trì áp tốt khi khí nén di chuyển trong hệ thống kín.
Lưu lượng khí sinh ra từ máy TFPA37 10 không quá cao nhưng ổn định, không tăng giảm bất thường. Bạn có thể dự trù chính xác thời gian nạp khí để hỗ trợ công việc tốt hơn.
Ngoài ra, TFPA37 10 còn được đánh giá cao về khả năng vận hành tự động.
Máy nén khí setup bộ điều khiển thông minh (bao gồm rơ le, cảm biến, van an toàn).
Có thể nhận diện nhanh tình trạng tụt áp/tăng áp để chủ động kích hoạt, xả khí hoặc tự động ngắt máy.
Mã sản phẩm | TLPA37B 14 |
Công suất | 3,7 kW (5HP) |
Áp lực làm việc (Max) | 10 bar |
Dung tích bình tích áp | 100l |
Lưu lượng khí | 390l/p |
Kích cỡ | 154x42x84cm |
Trọng lượng | 143kg |
Độ ồn | 71dB |
Máy nén khí TLPA37B 14 có hình thái tương tự như dòng TFPA37 10 nhưng kích thước 3 chiều nhỏ hơn đôi chút.
Bình chứa của máy có màu xanh cổ vịt đậm, động cơ màu xám, bộ đầu nén màu đen tuyền. Bên hông gắn hộp số để kiểm soát tốc độ vận hành của motor.
Piston của TLPA37B 14 nén hơi 3 lần trước khi dẫn thành phẩm tới bình chứa. Luồng khí nén sinh ra có áp lực mạnh mẽ, mức trung bình là 10bar.
Đặc biệt, hiệu suất chuyển đổi năng lượng qua các giai đoạn của TLPA37B 14 luôn ở mức cao (trên 96%). Hiện tượng lãng phí điện, tăng nhiệt linh kiện được khống chế xuống mức thấp nhất.
Mã sản phẩm | Iwata 1hp |
Công suất | 1HP |
Áp lực làm việc (Max) | 9 bar |
Lưu lượng khí | 90l/p |
Dung tích bình tích áp | 30l |
Độ ồn | 55dB |
Iwata 1hp là dòng máy có công suất bé nhất được đề xuất trong bài viết này.
Thiết bị có phần vỏ màu xanh bạc hà, thiết kế dạng tủ đứng nên không tốn nhiều diện tích đặt để.
Độ bền của máy khí nén Iwata 1hp được tối ưu bằng công nghệ chuẩn và vật liệu VIP. Có thể dùng trên dưới 20 năm nếu vận hành đúng cách.
Máy nạp khí không quá nhanh nhưng tạo áp khỏe, điều chỉnh thông số áp linh động. Đặc biệt, khi thiết bị hoạt động với công suất cực đại thì độ ồn cũng chỉ ở mức 55dB.
Mã sản phẩm | TLPA55B-10 5,5 KW |
Công suất | 7,5HP |
Áp lực làm việc (Max) | 10 bar |
Dung tích bình tích áp | 250l |
Lưu lượng khí | 630/p |
Kích cỡ | 1689x576x1000mm |
Trọng lượng | 201kg |
Máy nén khí TLPA55B-10 5,5 KW bơm khí mạnh, đều và ổn định. Hiếm khi bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài.
Động cơ tiếp nhận và kiểm soát nguồn điện siêu tốt, tự động hạ công suất khi đã hoạt động bình ổn.
Mặc dù sử dụng dầu bôi trơn, hạ nhiệt nhưng khí nén sinh ra từ máy nến hơi TLPA55B-10 vẫn có độ sạch cao. Lượng dầu lẫn vào thành phẩm nằm trong giới hạn tiêu chuẩn.
Mã sản phẩm | TFPA22-10 |
Công suất | 3HP |
Áp lực làm việc (Max) | 10 bar |
Lưu lượng | 235l/p |
Dung tích bình tích áp | 100l |
Kích cỡ | 1543 x 450 x 875mm |
Trọng lượng | 152kg |
Độ ồn | 71dB |
Bộ đầu nén và motor của máy nén hơi TFPA22-10 tuy không đúc liền khối nhưng nằm sát nhau.
Nhờ vậy, con đường truyền lực được rút ngắn, giúp máy làm việc với tốc độ nhanh hơn. Hạn chế sự thất thoát năng lượng qua các khâu trung gian.
Tuy vận hành với công suất thấp nhưng lưu lượng và áp lực khí do máy TFPA22-10 sinh ra rất ấn tượng.
Không chỉ dùng được trong môi trường gia đình, bán chuyên mà còn có thể phục vụ kinh doanh.
Đặc biệt, khả năng chống rò rỉ, chống tụt áp của máy được người dùng review tốt. Vậy nên, máy vận hành an toàn, có thể duy trì hiệu quả chất lượng của khí nén theo thời gian.
Mã sản phẩm | LRL-150 |
Công suất | 20HP |
Áp lực làm việc (Max) | 10 bar |
Dung tích bình tích áp | 250l |
Độ ồn (max) | 61dB |
Kích cỡ | 125 x 75 x 140 cm |
Trọng lượng | 510kg |
Máy nén hơi LRL-150 hoạt động với công suất lớn nên chuyên dùng trong môi trường công nghiệp. Máy có dáng đứng, sử dụng 2 màu tương phản là đen và ghi sáng để hoàn thiện phần thân vỏ.
LRL-150 đáp ứng tốt nhiều tiêu chuẩn khắt khe về độ bền, độ ồn, tính an toàn, hiệu quả nén hơi.
Mọi thông số máy đều ở trạng thái VIP phù hợp với môi trường chuyên nghiệp, có thể đồng hành lâu dài.
Đặc biệt, bình chứa của LRL-150 có dung tích lớn nên không cần phải khởi động quá thường xuyên. Có thể tận dụng ngay lượng khí lưu trữ trong bộ phận này.
Do máy khí nén Iwata rất đa dạng về công suất, kích cỡ, tính năng đi kèm nên giá bán giữa các sản phẩm có độ chênh lệch cực lớn.
Cụ thể, dưới đây là chi phí bán ra của 7 dòng máy nén hơi Iwata được ưa chuộng nhất tại Việt Nam:
Tên sản phẩm | Giá tham khảo (VNĐ) |
Iwata 1hp | 7.500.000 - 10.000.000 |
Iwata TLPA37B 14 | 70.000.000 - 75.000.000 |
Iwata TFPA22-10 | 81.000.000 - 86.000.000 |
Anest Iwata TFPA37 10 | 95.000.000 - 100.000.000 |
IWATA TLPA55B-10 5,5 KW | 93.000.000 - 112.000.000 |
Iwata LRL-150 | 225.000.000 - 235.000.000 |
Iwata CFPA55-8.5 | 240.000.000 - 250.000.000 |
Để chọn được dòng máy nén hơi Iwata có chi phí hợp lý và giá trị sử dụng cao, hãy học hỏi ngay những kinh nghiệm sau:
Với định hướng mà Điện máy Đặng Gia vừa chia sẻ, chúc bạn tìm ra điểm bán máy nén khí Iwata chất lượng, uy tín để lựa được mặt hàng ưng ý!