Đặc điểm và thông số kỹ thuật máy nén khí

27-08-2020, 4:10 pm 86

Theo các chuyên gia, khi chọn mua máy nén khí thì nên quan tâm đến các thông số kỹ thuật của máy, bởi điều này sẽ giúp người dùng tìm mua được sản phẩm phù hợp, đáp ứng được nhu cầu sử dụng. Tuy nhiên, máy nén không khí có rất nhiều loại, kèm theo các thông số tương đối phức tạp mà không phải ai cũng nắm được. Do đó, bài viết dưới đây sẽ giới thiệu tổng quan đến người tiêu dùng về các đặc điểm và thông số kỹ thuật máy nén khí.

Các thông số kỹ thuật của máy nén khí 

Người dùng không bắt buộc phải nắm được hết các thông số; tuy nhiên áp suất, lưu lượng, công suất làm việc và nguồn điện là những thông số kỹ thuật máy nén khí mà người dùng nhất định phải nắm rõ để mua được thiết bị phù hợp nhất.

Bảng thông số kỹ thuật của 1 số máy nén khí trục vít

Bảng thông số kỹ thuật của 1 số máy nén khí trục vít 

Lưu lượng không khí nén

Lưu lượng khí nén được tính theo đơn vị: lít/phút, m3/phút, CFM, Nm3/phút. Và công thức quy đổi của nó như sau: 

  • 1 m3/phút = 1000 lít/phút
  • 1 m3/phút = 1,089 x 1 Nm3/phút
  • 1 CFM = 0,0283 m3/phút 

Đối với các công việc cần sử dụng khí nén nhiều như trong các dây chuyền sản xuất, cửa hàng rửa xe (quy mô lớn), lĩnh vực xây dựng,....thì yêu cầu lựa chọn các dòng máy có lưu lượng khí càng lớn.
Trước khi mua máy, người dùng cần phải biết được lưu lượng của các dụng cụ hay thiết bị cần sử dụng khí nén và lưu lượng khí của máy nén sẽ bằng tổng lưu lượng của các thiết bị cộng thêm 25%. Được công thức tính như sau:
Lưu lượng máy= Lưu lượng (Thiết bị 1 + Thiết bị 2 +....+ Thiết bị n) x 1.25
Ngoài ra, người dùng nên lựa chọn máy có lưu lượng khí nén lớn hơn 20% so với nhu cầu thực tế sử dụng của các thiết bị hay máy móc cần dùng. 

Ký hiệu và thông số kỹ thuật máy nén khí

Ký hiệu và thông số kỹ thuật của 1 sản phẩm máy nén khí mini

Áp lực làm việc

Áp lực làm việc thường được tính theo đơn vị Mpa, Bar hoặc kg/cm2. Có công thức quy đổi như sau:

  • 1 Mpa = 10 bar
  • 1 Bar = 14,5038 Psi
  • 1 Bar = 1,0215 kg/cm2

Trên thực tế, mức áp suất được yêu cầu sử dụng cho các dòng máy nén khí là từ 7 - 10bar. Tuy nhiên, lựa chọn còn tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng lượng khí nén cần dùng mà các doanh nghiệp lựa chọn hệ thống khí nén có mức tải công suất phù hợp.
Đối với các doanh nghiệp có công suất làm việc lớn thì thường cần áp suất sao, vậy nên dòng máy nén khí trục vít cao áp có áp suất từ 30 - 300 bar sẽ là lựa chọn phù hợp để đáp ứng nhu cầu sử dụng khí nén.

Công suất

Công suất máy thường được tính theo đơn vị Kw hoặc HP (mã lực), với công thức quy đổi như sau:
              - 1kw = 1,35 HP
              - 1HP = 0.746Kw
Một số dòng máy có công suất nhỏ từ ½ HP đến 1HP thường được sử dụng trong công việc cần lượng khí nén không lớn như bắn đinh ốc, bơm hơi xe máy,...Những sản phẩm máy có công suất lớn hơn, có thể dùng cho các garage sửa chữa, rửa xe ô tô, xe máy hoặc trong các ngành công nghiệp nhỏ.

Nguồn điện sử dụng

Nguồn điện sử dụng cũng là thông số kỹ thuật máy bơm khí nén mà người dùng không nên bỏ qua. Trước khi lựa chọn, người tiêu dùng nên cân nhắc xem lựa chọn máy nén khí mạch điện 1 pha hay 2 pha. Nếu hiệu điện thế của dòng điện là 110V - 1 pha, thì có thể sử dụng máy nén khí có công suất từ 1 HP trở xuống, còn với dòng điện 220V - 1 pha sẽ phù hợp với máy có công suất lớn hơn 1HP.
Ngoài ra, với loại thiết bị có công suất từ 5HP trở lên thì sẽ sử dụng nguồn điện 2 pha. Nếu sử dụng các công cụ đòi hỏi nguồn khí biến động và thời gian chịu tải hơn 5 phút, người dùng nên mua và sử dụng thêm máy biến tần để giúp hệ thống khí nén hoạt động được ổn định hơn.

Đặc điểm của máy nén khí

Máy nén khí piston

Piston hoạt động dựa trên nguyên tắc chuyển động tịnh tiến, sử dụng piston điều khiển bằng tay quay. Bên cạnh đó, thiết bị được sử dụng rộng rãi ở các cửa hàng sửa xe hay thường được ứng dụng trong lắp ráp tự động.

Ưu điểm Nhược điểm
- Có cấu tạo đơn giản  nên thuận lợi cho việc tháo lắp những phụ kiện khi sửa chữa, bảo dưỡng.
- Kích thước nhỏ gọn, sử dụng được cho những nơi có diện tích hẹp và có thể di chuyển dễ dàng nếu gắn thêm bánh xe
- Có khả năng tạo nên áp suất nén lớn, có thể lên tới 1000 bar.
- Chi phí đầu tư thấp  
- Máy hoạt động khá rung và gây nên tiếng ồn.
- Lưu lượng khí tạo ra ít hơn so với các dòng máy nén khí có cùng công suất.
- Thiết bị có dòng khí không ổn định, tạo nhiều xung khí vận hành.
- Tuổi thọ của máy khá ngắn. 

Máy nén khí trục vít

Thiết bị hoạt động theo nguyên lý thay đổi thể tích và có cấu tạo gồm trục chính và trục phụ. Công suất của máy nén khí trục vít thường dao động từ 5 HP - 500 HP và thường được ứng dụng trong các lĩnh vực như bảo dưỡng ô tô, chế tạo máy, khai thác khoáng sản,..

Ưu điểm Nhược điểm
- Máy hoạt động khá ổn định, rung động ít, vận hành êm với tiếng ồn nhỏ
- Máy có  khả năng hoạt động liên tục 24/24
- Có độ bền và tuổi thọ cao 
- Chi phí đầu tư cao
- Việc bảo trì và sửa chữa cần có nhân viên kỹ thuật có tay nghề cao

Chỉ cần nắm vững những đặc điểm và thông số kỹ thuật của máy nén khí trên đây là người dùng đã có thể sử dụng thiết bị này một cách hiệu quả nhất. Và nếu có bất kỳ câu hỏi nào cần được tư vấn hay thắc mắc liên quan đến sản phẩm, quý khách có thể liên hệ với Đặng Gia theo hotline 0977 658 099 để được hỗ trợ tư vấn nhanh nhất.

Chia sẻ nhận xét của bạn về Đặc điểm và thông số kỹ thuật máy nén khí

Tin liên quan
icon-fix-facebook
Chat với chúng tôi